Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bốc vác

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bốc vác

Cách làm ký hiệu

Tay phải và trái các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên đặt gần vai trái rồi từ từ hơi đưa về phía trước và người cũng đưa theo.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cu-ta-2560

cử tạ

Hai tay nắm, gập khuỷu, rồi nâng lên cao ngang tầm đầu.

do-dan-2602

đỡ đần

Tay trái nắm, đặt trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái Đ, đặt lên trên nắm tay trái, rồi đẩy hai nắm tay nhích ra vào hai lần.

ky-luat-764

kỷ luật

Hai tay khép, để sát nhau, úp trước tầm ngực rồi đẩy xoay hai vòng.