Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bưu ảnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bưu ảnh

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt trước tầm ngực. Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đẩy luồn từ trên xuống trước lòng bàn tay trái. Sau đó hai tay nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra đặt trước hai bên tầm mắt rồi cụp các ngón lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

sat-1476

sắt

Tay phải nắm đặt mu bàn tay dưới cằm rồi đập đập 2 cái hai cái.

son-1478

sơn

Bàn tay phải khép, dựng đứng, lòng bàn tay hướng trái, các ngón tay phải chạm vào lòng bàn tay trái quét lên quét xuống.

dia-hat-1309

đĩa hát

Bàn tay phải khép, hơi khum lại, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy về phía trước. Sau đó tay phải nắm đưa lên ngang trước miệng rồi đưa nắm tay sang trái sang phải hai lần, đồng thời đầu lắc theo.

bep-1097

bếp

Tay phải đánh chữ cái B.Sau đó tay trái khép ngửa, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đẩy luồn ngón trỏ dưới bàn tay trái.