Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đạn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đạn

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

man-ngu-1405

màn ngủ

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ cong lại, lòng bàn tay hướng ra trước, đưa lên hai bên cao hơn vai, rồi đẩy ra trước.Sau đó úp hai lòng bàn tay vào nhau rồi áp dưới má phải đồng thời đầu nghiêng theo.

khan-mat-1363

khăn mặt

Dùng hai ngón trỏ vẽ hình chữ nhật trước ngực. Sau đó hai bàn tay khép để sát nhau đưa lên trước tầm mặt rồi kéo lên kéo xuống hai lần (như động tác rửa mặt.)

lo-1388

lọ

Hai tay có dạng như chữ cái C, đặt hai tay gần nhau ở trước tầm bụng, lòng bàn tay phải hướng sang trái, lòng bàn tay trái hướng sang phải, tay trái giữ y vị trái, kéo tay phải lên cao tới tầm ngực.

ban-tho-1079

bàn thờ

Hai bàn tay khép úp, đặt sát nhau trước tầm bụng rồi kéo hai tay dang ra hai bên.Sau đó hai tay chấp lại đặt giữa ngực.