Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còn
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép để ngửa ngang với tầm ngực, các ngón tay phải chụm lại đặt vào giữa lòng bàn tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
xuất viện
3 thg 5, 2020
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
cầu thang
(không có)
chim
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
gà
(không có)
con sâu
31 thg 8, 2017
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)