Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn ông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn ông

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

nac-1768

nấc

Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.

ngat-xiu-1772

ngất xỉu

Tay trái đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống chống lên lòng bàn tay trái rồi lật ngã ngửa tay phải lên đồng thời đầu ngã theo.