Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau tay

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

aids-7171

AIDS

Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.

hong-1714

họng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.