Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thắt lưng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thắt lưng

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm ngay thắt lưng đẩy qua đẩy lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

duoi-1679

đuôi

Tay phải khép, đặt ngửa ra sau mông rồi cử động nhích nhẹ bàn tay lên xuống

mat-1746

mặt

Tay phải đặt trước mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi kéo vuốt xuống.

ghe-1690

ghẻ

Các ngón tay phải chạm lên bắp tay trái rồi kéo gãi từ trên xuống tới cổ tay trái (thực hiện động tác nhiều lần)