Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ động viên/khuyến khích
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ động viên/khuyến khích
Cách làm ký hiệu
Các ngón hai bàn tay duỗi, để ngang, lòng bàn tay hướng ra trước. Chuyển động cánh tay theo vòng tròn hướng ra trước. Đầu hơi gật, môi mím.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
không hiểu
Hai tay úp lên trán rồi bật mở ra hai bên, lòng bàn tay ngửa lên đồng thời đầu lắc qua lại.
Từ phổ biến
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
tàu hỏa
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
địa chỉ
27 thg 3, 2021
Bà nội
15 thg 5, 2016
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
xôi gà
13 thg 5, 2021
giỗ
26 thg 4, 2021
bò bít tết
13 thg 5, 2021
aids
(không có)