Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đừng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đừng

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, để trước mặt rồi đưa qua đưa lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

thu-2949

thử

Ngón trỏ bàn tay phải đưa lên mắt phải, sau đó đưa ra ngoài chuyển thành chữ cái Y lắc lắc 2 lần.

li-di-681

li dị

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực, sao cho mười đầu ngón tay chạm vào nhau hai lần.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, hai ngón đó bắt chéo nhau ở trước tầm ngực rồi kéo hai tay sang hai bên.

xem-3016

xem

Ngón trỏ phải chỉ vào mắt rồi đưa ra phía trước

coi-2544

cởi

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.