Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ eo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ eo

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của hai bàn tay hơi khum đưa ra ngang tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, rồi di chuyển cho hai cổ tay chạm nhau. Sau đó mở giang hai cổ tay ra lại thành vòng sao cho các đầu ngón tay chạm vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

dut-tay-1678

đứt tay

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đánh ngang lên ngón trỏ trái.

mieng-1754

miệng

Ngón trỏ tay phải chỉ vào miệng.