Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nữ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nữ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm dái tay phải (như “gái”).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Tâm lý
27 thg 10, 2019
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
con ruồi
31 thg 8, 2017
đẻ
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
băng vệ sinh
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
ấm áp
(không có)
sữa
(không có)
đặc điểm
(không có)