Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nữ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nữ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm dái tay phải (như “gái”).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Khó thở
3 thg 5, 2020
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
tóc
(không có)
ao hồ
(không có)
u
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
giàu (người)
31 thg 8, 2017
AIDS
27 thg 10, 2019
quần áo
(không có)