Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nữ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nữ

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm dái tay phải (như “gái”).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

an-nhan-576

ân nhân

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa tay về bên ngực trái rồi kéo thẳng sang bên ngực phải.Sau đó cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay phải đập nhẹ vào khuỷu tay trái.

ong-ngoai-694

ông ngoại

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái N và đẩy ra bên ngoài.