Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nữ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nữ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm dái tay phải (như “gái”).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
bé (em bé)
Hai bàn tay xòe, đầu các ngón hơi cong, áp hai cổ tay lên hai bên ngực, đầu các ngón tay hướng ra trước rồi phất hai bàn tay lên xuống ngươc chiều nhau.
Từ phổ biến
mập
(không có)
xe xích lô
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
giun đất
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
Albania
29 thg 3, 2021
su su
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017