Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm ngàn - 200,000
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm ngàn - 200,000
Cách làm ký hiệu
Giơ ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm dấu số 2.Sau đó đánh chữ cái T và N.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
9 tuổi - chín tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 9, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
Albania
29 thg 3, 2021
bát
(không có)
ăn cơm
(không có)
quả măng cụt
(không có)
quần
(không có)
con gián
31 thg 8, 2017
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
bàn tay
31 thg 8, 2017
trái chanh
(không có)
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020