Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm ngàn - 200,000
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm ngàn - 200,000
Cách làm ký hiệu
Giơ ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm dấu số 2.Sau đó đánh chữ cái T và N.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
7 tuổi - bảy tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Hai mươi ngàn - 20,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải làm dấu số 2. Sau đó các ngón tay chụm lại tạo số 0 và đánh chữ cái N.
Từ phổ biến
bát
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
c
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
con sâu
31 thg 8, 2017
chổi
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
khuyên tai
(không có)
sét
(không có)