Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học hỏi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học hỏi

Cách làm ký hiệu

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.Sau đó hai tay xòe, ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau tạo lỗ tròn, đưa hai tay lên trườc tầm miệng rồi cùng lúc rải hai tay xuống, lòng bàn tay úp.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

canh-hinh-hoc-3066

cạnh (hình học)

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang tầm ngực, sau đó dùng ngón trỏ tay phải đặt lên ngón trỏ tay trái, rồi đẩy ngón trỏ phải lướt ra phía ngoài đầu ngón tay trái.

hoc-3153

học

Tay phải đánh chữ cái H đặt lên giữa trán.

giang-day-3122

giảng dạy

Tay phải chúm, đặt lên giữa trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước đồng thời các ngón bung xòe ra (thực hiện hai lần).

ca-dao-3087

ca dao

Tay phải đánh chữ cái T, đặt trước tầm vai trái rồi kéo từ bên trái qua bên phải. sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái ra rồi đẩy ngón cái ra sau qua vai phải.