Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ao hồ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ao hồ

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lỏng, chỉa hai ngón trỏ ra, chạm nhau, đặt phía ngoài trước tầm ngực, rồi dùng hai ngón trỏ kéo vào trong vẽ thành vòng tròn.Sau đó ngửa bàn tay phải lên, các ngón tay cong cong rồi lắc lắc bàn tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

muong-1420

muỗng

Tay trái khép , lòng bàn tay khum, đặt tay ngửa trước tầm ngực, tay phải khép, lòng bàn tay khum, đưa đầu các ngón tay vào lòng bàn tay trái rồi múc lên hai lần.

ca-kheo-1192

cà kheo

Ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải hướng xuống rồi làm động tác bước đi ra trước.Sau đó hai bàn tay nắm gập khuỷu giơ hai nắm tay ngang tầm tai rồi cử động hai cánh tay.

ao-ho-1065

ao hồ

Hai tay nắm úp ra trước, chỉa hai ngón trỏ ra, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi vẽ một vòng tròn. Sau đó bàn tay phải khép ngửa ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi lắc bàn tay qua lại.

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

bo-bien-3468

bờ biển

Cánh tay trái úp thẳng ra trước, , tay phải úp lên bắp tay trái rồi vuốt thẳng ra tới bàn tay.Sau đó hai tay khép, hơi áp hai mu bàn tay với nhau đầu mũi tay hướng xuống, đặt tay ở giữa tầm ngực rồi đẩy hai tay ra trước đồng thời kéo vạt sang hai bên một khoảng rộng.