Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hướng dẫn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hướng dẫn

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép, ngón cái hở ra chỉa lên, đặt tay trước tầm ngực phải, các ngón tay của bàn tay trái nắm bàn tay phải kéo tay phải về bên trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-com-2303

ăn cơm

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên giữa miệng. Sau đó bàn tay xòe, đặt trước miệng rồi cử động các ngón tay.

vang-loi-2987

vâng lời

Hai tay khoanh vòng trước ngực đồng thời đầu cúi xuống.

de-1670

đẻ

Tay phải khép, đưa đầu mũi tay chạm giữa bụng, lòng bàn tay ngửa lên rồi hất từ nơi bụng xuống.