Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khám bệnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khám bệnh
Cách làm ký hiệu
Tay phải xòe, các ngón cong, úp lên ngục trái rồi kéo úp ba lần sang phải.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
màu đỏ
(không có)
bão
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
công bằng
31 thg 8, 2017
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
bắt chước
(không có)
quản lý
4 thg 9, 2017
em bé
(không có)