Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kỷ niệm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kỷ niệm

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái K, đặt bên thái dương phải rồi kéo xuống xoay một vòng trên lòng bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

tap-quan-1566

tập quán

Hai tay nắm đưa ra giữa tầm ngực, hai nắm tay quay vòng với nhau rồi đặt nắm tay trái lên nắm tay phải. Sau đó tay trái khép úp các ngón tay lên bên trán trái hai lần.

choi-ga-1519

chọi gà

Hai tay nắm chỉa hai ngón trỏ ra cong cong đưa hai tay từ ngòai vào trước tầm ngực, chạm 2 đầu ngón trỏ vào nhau 2 lần. Sau đó bàn tay trái khép ngửa, đặt trước tầm ngực, bàn tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra cong cong, gõ đầu ngón trỏ vào lòng bàn tay trái 2 lần.