Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lái tàu hỏa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lái tàu hỏa
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
xuôi ngược
Hai tay khép, úp trước tầm mặt rồi đẩy hai tay vào giữa ngược chiều nhau, bắt chéo nhau ở cổ tay.
xe gắn máy
Hai tay nắm, lòng bàn tay úp, đưa song song hai nắm tay ra phía trước rồi vặn nhấn cổ tay đẩy hai nắm tay lên một chút. (thực hiện nhiều lần)
Từ cùng chủ đề "Cụm Động Từ"
Từ phổ biến
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
Do Thái
29 thg 3, 2021
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
con người
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
ăn cắp
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
bệnh viện
(không có)
giun đất
(không có)
bệnh nhân
(không có)