Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lò

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái L, O và dấu huyền.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

nen-1422

nến

Tay trái ngửa, các ngón tay chúm, Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chống dưới cổ tay trái rồi các ngón tay phải chúm mở hai lần.

pha-388

phà

Hai bàn tay khép ngửa, các ngón tay hơi cong lên, áp sát hai sống lưng với nhau, đặt tay giữa tầm ngực rồi đẩy nhẹ tay ra trước, sau đó hạ các đầu ngón tay chúi xuống.