Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lửa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lửa
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay gập khuỷu, đưa ra trước tầm mặt, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, hai lòng bàn tay hướng vào nhau có khoảng cách độ 10 cm, rồi đưa hai cánh tay lên xuống ngược chiều nhau 2 lần, đồng thời các ngón tay cử động.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
xà phòng
3 thg 5, 2020
sét
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bắt đầu
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
giàu (người)
31 thg 8, 2017
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
em bé
(không có)
bão
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021