Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lửng lơ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lửng lơ
Cách làm ký hiệu
Tay phải xòe, úp cao ngang tầm đầu, chếch về bên phải rồi lắc cổ tay hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Bia
27 thg 10, 2019
xe gắn máy
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
táo
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
cảm ơn
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
m
(không có)
áo mưa
(không có)