Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lượn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lượn

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp rồi đẩy lượn ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

doi-cho-2605

đợi chờ

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra phía trước, rồi từ từ chỉ xuống dưới, sau đó chỉ vào thái dương bên phải, đồng thời đầu hơi nghiêng theo rồi đưa nhích tay ra ngoài một chút.

di-dao-2591

đi dạo

Ngón trỏ và ngón giữa của tay phải làm động tác bước đi.Sau đó hai bàn tay ngửa ra rồi hất vào hai bên vai hai lần.

lam-mai-7208

Làm mai

Hai bàn tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Gập cổ tay 1 lần. Một tay nhấc lên, xoay cổ tay, bàn tay ngửa