Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặt nạ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặt nạ

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra hơi cong, chấm đầu ngón lên gò má phải rồi kéo nhẹ xuống tới cằm.Sau đó hai bàn tay khép úp vào trước mặt che kín khuôn mặt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

dan-t-rung-1296

đàn t' rưng

Hai tay nắm, đặt trước tầm bụng, tay phải hơi cao hơn tay trái rồi đập cả hai tay nhịp xuống một lần, di chuyển lên trước tầm ngực đập nhịp một lần, di chuyển lên trước tầm mặt đập nhịp hai lần.

guoc-1349

guốc

Hai tay khép, lòng bàn tay hơi khum, úp bàn tay trái ở giữa ngực, úp bàn tay phải lên bàn tay trái ở phần các ngón tay.

ta-563

tạ

Đánh chữ cái “T, A” rồi thêm dấu nặng.