Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mồ hôi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mồ hôi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đặt lên trán rồi kéo qua phải vòng xuống tới gò má.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ban-tay-1588

bàn tay

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép.lòng bàn tay hướng vào người , tay phải khép chạm vào lưng bàn tay trái.