Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một - 1
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một - 1
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải để kí hiệu số 2, rồi chuyển sang kí hiệu số 0.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Từ phổ biến
rửa tay
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bánh chưng
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
ăn trộm
(không có)
con dế
(không có)
bắt đầu
(không có)
chị
(không có)
bún chả
13 thg 5, 2021