Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mũ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mũ
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép, lòng bàn tay khum, tay trái úp trên đầu, tay phải úp trước trán.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
tiếp tân
27 thg 3, 2021
Do Thái
29 thg 3, 2021
con khỉ
(không có)
chim
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
dây chuyền
(không có)
bắp (ngô)
(không có)