Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mùa thu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mùa thu

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép dựng đứng , lòng bàn tay hướng sang phải.Bàn tay phải úp gần cổ tay trái rồi kéo tay phải xuống qua khỏi khuỷu tay trái đồng thời các ngón tay cử động.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

mua-phun-983

mưa phùn

Tay phải xòe, đưa úp lên cao hơn tầm vai phải rồi vẩy vẩy phất xuống, sau đó úp tay chếch về bên trái rồi từ từ di chuyển tay sang phải đi ngang qua trước tầm mặt , lòng bàn tay hướng ra trước.

nong-1004

nóng

Tay phải nắm, ngón trỏ chỉa lên và đặt vào giữa miệng (miệng chu và gò má hơi phồng).

mua-dong-966

mùa đông

Hai cánh tay gập khuỷu, hai tay nắm đặt trước tầm ngực trên rồi rút co hai nắm tay vào người.

lu-949

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay cong cong rồi lắc qua lắc lại hai lần. Sau đó các ngón tay phải chúm lại đẩy mạnh qua trái đồng thời các ngón tay búng ra (lặp lại 2 lần)

co-dai-905

cổ đại

Hai bàn tay úp cao hơn tầm vai rồi từ từ phất hai tay ngang qua vai nhiều lần, rồi tay phải đánhchữ cái Đ.

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thu-sau-1046

thứ sáu

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).

thu-tu-1049

thứ tư

Tay phải đánh chữ cái T, sau đó ngón cái tay phải nắm vào lòng bàn tay, bốn ngón kia hướng thẳng lên đặt tay ngay cằm.

tuoi-1057

tuổi

Hai tay nắm, đưa hai nắm tay ra đặt giữa tầm ngực, nắm tay trái đặt chồng lên nắm tay phải rồi kéo nắm tay phải đặt chồng lên nắm tay trái.