Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mừng tuổi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mừng tuổi

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép ngửa đặt trước tầm ngực rồi di chuyển hai tay sang phải.Sau đó hai tay nắm rồi xoay một vòng rồi đặt chồng lên nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.

giat-minh-2651

giật mình

Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau đặt hai nắm tay trước ngang tầm ngực. Sau đó giựt nhẹ hai nắm tay một cái rồi đẩy hai nắm tay vào người đồng thời các ngón tay xoè ra úp lòng bàn tay vào ngực.

di-chuyen-2626

di chuyển

Hai bàn tay khép, đặt ngửa ra trước hơi chếch qua trái rồi nhấc hai tay sang phải.

hu-2694

Tay phải đánh chữ cái H, đặt trước miệng rồi từ từ đưa ra trước hơi lên cao đồng thời miệng chu, cổ hơi rướn lên.