Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nam giới
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nam giới
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay chạm cằm hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
máy trợ thính
Bàn tay phải có dạng như chữ cái C, úp lên giữa ngực rồi kéo nhích tay xuống một chút. Sau đó các ngón tay của hai bàn tay chụm lại, đặt bên hai tai rồi xoay lắc hai tay.
Từ phổ biến
bàn chải đánh răng
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
bóng chuyền
(không có)
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
bắp (ngô)
(không có)
sốt nóng
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
phường
4 thg 9, 2017
kế toán
31 thg 8, 2017