Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhanh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhanh
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải nắm lại, úp xuống đẩy nhanh ra phía trước hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
giỗ
26 thg 4, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
mập
(không có)
bóng chuyền
(không có)
má
(không có)
bàn tay
31 thg 8, 2017
Ngứa
28 thg 8, 2020
Lây lan
3 thg 5, 2020