Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ốc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ốc

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm còn lỗ tròn nhỏ, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đư vào lỗ tròn của tay trái rồi xoáy móc lên hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

kien-2243

kiến

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, đặt dưới cằm rồi cong vào búng ra nhiều lần đồng thời di chuyển sang trái.

chim-2134

chim

Tay phải đưa lên trước miệng, ngón trỏ và ngón cái mở ra, chạm vào, các ngón nắm lại.