Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
bàn tay
31 thg 8, 2017
màu nâu
(không có)
ao hồ
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
bầu trời
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
yếu tố
5 thg 9, 2017