Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rối loạn kinh nguyệt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rối loạn kinh nguyệt

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải, CCNT “A” lòng bàn tay hướng vào mặt, tay chạm gò má rồi chuyển xuống má. Hai bàn tay, CCNT “E”, chạm phần cổ tay trong của hai tay vào nhau, lắc cổ tay ra vào so le nhau.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

thai-nhi-4471

thai nhi

Hai tay, bàn tay hơi khum, lòng bàn tay hướng xuống, các ngón tay khép, để dưới ngực. Chuyển động cả hai bản tay theo hình vòng cung ra ngoài rồi đưa áp sát vào bụng dưới đồng thời hai bàn tay ngửa lên. Bàn tay khum, lòng tay trái hướng sang phải, lòng tay phải hướng sang trái, đầu ngón tay hướng ra trước, đặt hai tay ngang và gần nhau trước ngực.

tam-trang-4440

tâm trạng

Tay phải, CCNT “T”, lòng bàn tay hướng xuống, đặt vào giữa ngực, tay chuyển động lên xuống nhiều lần đồng thời người nghiêng nhẹ qua lại, mặt tỏ vẻ lo lắng.

khoai-cam-4373

khoái cảm

Tay phải, bàn tay thằng, các ngón tay khép hờ, đề lên cổ. Bàn tay vuốt qua lại ở cổ nhiều lần đồng thời miệng chu ra, khuôn mặt tỏ vẻ đờ đẫn thích thú.

xuat-tinh-trong-7251

Xuất tinh trong

Các ngón tay trái gập, lòng bàn tay hướng vào trong. Búng tay phải hướng vào người.

hep-duong-dan-tinh-4336

hẹp đường dẫn tinh

Tay trái CCNT “D” nằm ngang, đầu ngón tay hướng ra. Tay phải CCNT “I” để ở gốc ngón trỏ tay trái. Kéo ngón út tay phải từ gốc đến đầu ngón trỏ tay trái. Tay phải, các ngón tay nắm lại, ngón cái và ngón trỏ đưa ra, để trước mặt. Hai ngón tay đưa từ từ xích lại gần nhau đồng thời nheo hai mắt lại, miệng hơi chu ra.