Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sĩ quan

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sĩ quan

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ hơi cong đặt lên vai trái 2 cái từ trong ra rồi chỉa ngón trỏ thẳng từ bên vai trái phất mạnh qua phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

thang-803

thắng

Hai tay nắm, đưa lên ngang tầm hai bên tai rồi đẩy đẩy hai tay lên cao ngang tầm đầu.

sung-794

súng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong lại, đưa vào ngay hông phải rồi xoáy cổ tay một cái, sau đó đưa tay ra trước rồi kéo thụt tay lại.

thua-804

thua

Hai tay gập khuỷu đưa lên, lòng bàn tay hướng ra trước đầu hơi lắc lắc.

can-cu-728

căn cứ

Bàn tay trái khép, dựng đứng trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng sang trái. Tay phải đánh chữ cái C, chấm đầu ngón cái vào lòng bàn tay trái 2 lần.