Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sinh nhật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sinh nhật

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ, đặt hờ hai bên má, rồi phất ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ban-617

bạn

Tay phải nắm bắt tay trái.

em-be-662

em bé

Hai bàn tay khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, bàn tay trái đặt lên lòng bàn tay phải rồi cử động đưa qua đưa lại.

ba-cha-592

ba (cha)

Bàn tay phải chạm cằm.

chau-625

cháu

Tay phải đánh chữ cái C đưa ra trước rồi lắc hai lần.