Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sờ mó

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sờ mó

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chuyen-doi-2537

chuyển đổi

Hai bàn tay khép ngửa, đưa ra chếch về bên trái rồi di chuyển hai bàn tay sang bên phải, sau đó hai bàn tay để ngửa trước tầm ngực, tay phải đặt bên ngoài tay trái rồi hoán đổi hai tay ra vô.

chuc-mung-2527

chúc mừng

Hai tay khép, đặt úp trước tầm ngực rồi uốn cổ tay lật ngửa hai bàn tay lên.Sau đó tay phải khép, dùng sống lưng chặt vào ngực trái hai lần, cười diễn cảm.

cuop-2555

cướp

Hai tay xòe úp ra trước rồi giựt mạnh vào đồng thời nắm các ngón tay lại.

xuyen-qua-3025

xuyên qua

Cánh tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép đưa mũi bàn tay phải xuyên qua giữa ngón tay trỏ và ngón giữa của bàn tay trái.

nghiem-cam-775

nghiêm cấm

Hai bàn tay khép đưa ra trước chặt chéo nhau ở cổ tay.