Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sờ mó

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sờ mó

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

li-di-681

li dị

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực, sao cho mười đầu ngón tay chạm vào nhau hai lần.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, hai ngón đó bắt chéo nhau ở trước tầm ngực rồi kéo hai tay sang hai bên.

kiem-tra-2747

kiểm tra

Tay phải đánh chữ cái K, đặt giữa ngực rồi đập đập hai lần.

lac-dau-2762

lắc đầu

Đầu lắc nhẹ qua lại.