Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sừng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sừng

Cách làm ký hiệu

Hai tay đánh hai chữ cái Y rồi chấm hai đầu ngón cái trên đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-co-2158

con cò

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón đó hở một khoảng cách, đưa tay ra trước rồi kéo tay thụt vào đồng thời chập hai ngón đó lại. (hai lần)

ngua-2257

ngựa

Hai tay nắm, lòng bàn tay úp, tay phải đưa ra trước, tay trái gập ngang tầm ngực rồi giật nhúng hai tay.

chim-qua-2119

chim quạ

Bàn tay phải nắm lại chừa ngón trỏ và giữa mở thẳng đưa lên trước miệng rồi chụm hai ngón lại một cái, lòng bàn tay hướng xuống đất. Ngón trỏ bàn tay phải thẳng đặt lên giữa trán di chuyển lần sang màn tang phải. Các ngón còn lại nắm, lòng bàn tay hướng vào vai.