Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lạnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lạnh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

da-day-1682

dạ dày

Tay phải nắm úp vào bụng chỗ dạ dày rồi mở ra nắm lại hai lần.

nac-1768

nấc

Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.

hong-1714

họng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

Từ cùng chủ đề "Thiên nhiên"

Từ cùng chủ đề "Tính Từ"

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

dien-6941

điện

Bàn tay nắm, ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện. Đầu ngón trỏ chạm cằm, chuyển động xuống dưới theo hình zic zắc.

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"