Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thành thị
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thành thị
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay gập khuỷu, đưa lên trước tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau có khoảng cách độ 10 cm, rồi đưa đẩy hai tay lên xuống so le tay nhau.(2 lần). đồng thời di chuyển sang trái một chút.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chính sách
31 thg 8, 2017
cá sấu
(không có)
bà
(không có)
cá sấu
(không có)
ăn cơm
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
Cà Mau
31 thg 8, 2017
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
cày
31 thg 8, 2017
bầu trời
(không có)