Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tội lỗi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tội lỗi

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người, phủi các ngón tay hai lần bên sườn phải.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

kinh-te-4367

kinh tế

Hai tay CCNT “K” để song song trước ngực, đầu các ngón tay hướng ra, di chuyển lên xuống ngước chiều nhau hai lần.

ma-tuy-4382

ma túy

Tay phải, ngón cái và ngón giữa thẳng, khép, đầu hai ngón hướng ra, ngón cái chĩa ra, các ngón còn lại nắm, để trước mặt, lòng bàn tay hướng xuống. Ngón cái quẹt ngang mũi một lần.

tu-cung--da-con-4462

tử cung - dạ con

Hai tay, các ngón tay thẳng khép, các ngón tay thẳng khép, lòng bàn tay áp vào giữa bụng dưới, sau đó kéo hai tay lên trên ra hai bên dừng lại ở xương chậu và đồng thời túm các ngón tay.

trung-4484

trứng

Hai bàn tay xòe, các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên, để hai tay sát vào hai bên hông