Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (1)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (1)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mang-nang-de-dau-1736

mang nặng đẻ đau

Tay trái khép, úp ra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời các ngón tay phải chạm dưới cằm rồi hất hất ra hai lần

bung-1633

bụng

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.

Từ cùng chủ đề "Tính Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"