Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh teo cơ
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngang bắp tay trái rồi cong ngón trỏ lại, đồn gthời giật tay lên.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
g
(không có)
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
xôi gà
13 thg 5, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
đẻ
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021