Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vai trò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vai trò

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải hình dạng CCNT “V”, đầu ngón tay hướng lên, đập nhẹ cổ tay trong tay phải lên vai trái hai lần.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bap-ngo-1854

bắp (ngô)

Hai bàn tay nắm đặt sát nhau. Sau đó dùng ngón cái của bàn tay phải miết vào ngón cái của bàn tay trái (như tách các hạt ngô)