Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vô kinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vô kinh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

cam-1643

câm

Ngón trỏ bàn tay phải đặt lên mép trái, rồi đưa sang mép phải.

da-1663

da

Các ngón tay phải úp lên cánh tay trái xoa xoa.

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"