Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ thân nhiệt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ thân nhiệt
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Lây từ mẹ sang con
Các ngón tay duỗi khép, chạm má. Sau đó, các ngón tay bung duỗi, ngón cái chạm giữa ngực. Chuyển động tay từ trái qua phải đồng thời chụm các ngón tay lại
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
u
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
búp bê
31 thg 8, 2017
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
aids
(không có)
t
(không có)
xe gắn máy
(không có)
tai
(không có)
đẻ
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017