Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bài học
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bài học
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái B, và H, rồi đặt chữ H lên trước trán.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
s
(không có)
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
bún đậu
13 thg 5, 2021
Đau
28 thg 8, 2020
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
bà
(không có)