Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phép nhân

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phép nhân

Cách làm ký hiệu

Hai ngón tay trỏ của hai bàn tay đặt chéo nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

thang-dung-3243

thẳng đứng

Bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái, khuỷu tay đặt vuông góc rồi kéo tay thẳng xuống dưới.

cong-3089

cong

Bàn tay phải nắm, chừa ngón trỏ hơi cong như dấu số 9, để trước mặt, lưng hơi cong.

hieu-3149

hiểu

Tay phải úp vỗ vào trán hai lần đồng thời đầu gật.

tu-vung-3270

từ vựng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ, hai ngón hơi cong đặt tay trước tầm vai phải rồi kéo tay thẳng xuống nhấn làm hai đoạn ngắn.