Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bán độ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bán độ

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay cong đặt chếch về bên trái rồi nhấn 2 tay lại gần nhau. Sau đó 2 tay nắm, chỉa 2 ngón cái lên đặt đối diện nhau rồi nhấn lại gần nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

do-dan-2602

đỡ đần

Tay trái nắm, đặt trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái Đ, đặt lên trên nắm tay trái, rồi đẩy hai nắm tay nhích ra vào hai lần.

tho-2945

thồ

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải xoè ngửa, các ngón hơi cong, gác lên mu bàn tay trái rồi đẩy cả hai tay ra trứơc.

boi-2406

bới

Bàn tay trái khép, ngửa, đặt ngang trước tầm ngực, bàn tay phải khép, chạm mũi ngón tay phải lên giữa lòng bàn tay trái rồi hất bàn tay phải về phía trong và đổi sang hất ra ngoài phía phải.

cham-cuu-2482

châm cứu

Tay trái khép úp trước tầm ngữc, tay phải nắm, ngón cái và trỏ chạm nhau đưa tay lên trước tầm vai rồi đâm hờ trên mu bàn tay trái và sau đó ngón cái và ngón trỏ xe xe với nhau.