Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay nhanh (máy bay)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bay nhanh (máy bay)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

xe-lu-416

xe lu

Bàn tay phải xòe úp, hơi khum, đập mu bàn tay phải dưới cằm.Sau đó hai bàn tay xòe to, hơi khum, đặt hai tay có khoảng cách, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi cùng lăn tròn ra phía trước.

cam-19

cấm

Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực.

vong-xoay-53

vòng xoay

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng xuống đặt tay trước tầm ngực rồi quay ngón trỏ 2 vòng.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"