Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bí

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bí

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt tay trước tầm ngực đầu ngón trỏ hướng sang phải. Tai phải xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt dưới ngón trỏ trái rồi kéo tay phải dài xuống từ từ các ngón tay chụm lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-sau-rieng-2028

quả sầu riêng

Các ngón tay của hai bàn tay hơi cong, hai lòng bàn tay hướng vào nhau áp hai cổ tay vào nhau, sau đó tay trái giữ y vị trí, ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau đặt ngoài mu bàn tay trái rồi giựt ra hai lần.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"