Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ canada
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ canada
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái các ngón chụm lại đặt phía trước miệng rồi mở bung các ngón tay ra rồi nắm vào mở ra (thực hiện động tác ba lần).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
cửa ra vào
Hai tay mở các ngón khép, đặt trước ngực, lòng tay hướng vào ngực, hai ngón giữa chạm nhau. Tay phải mở ra, đóng vào, mũi tay hướng về trước sau đó hướng vào ngực, tay trái giữ nguyên.
Từ phổ biến
túi xách
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
xôi gấc
13 thg 5, 2021
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
dây
(không có)
quần
(không có)
Mỏi tay
28 thg 8, 2020
con châu chấu
31 thg 8, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Albania
29 thg 3, 2021